Nghĩa tiếng Việt
- Dòng tiếp đất; dòng trong đất.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The earth current was useful in class.
/ˈɜːθ ˈkɜːənt/
earth current là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dòng tiếp đất; dòng trong đất.
The earth current was useful in class.