Nghĩa tiếng Việt
- Bị giới hạn bởi đất, có đất bao quanh.tính từEN-VI Dict
- Hướng về phía đất; đi về phía đất.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The roots were earth-bound in the clay.
-
The bird was earth-bound and could not fly.
/ɜːθbaʊnd/
earth-bound là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bị giới hạn bởi đất, có đất bao quanh; Hướng về phía đất; đi về phía đất.
The roots were earth-bound in the clay.
The bird was earth-bound and could not fly.