Nghĩa tiếng Việt
- Sự chấn động của vỏ trái đất.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
An earth-movement shook the small town.
/ˈɜːθˈmuːvmənt/
earth-movement là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự chấn động của vỏ trái đất.
An earth-movement shook the small town.