TanroDictionary Sổ từ

earth-nut

/ˈɜːθˈnət/

Anh
0

earth-nut là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nấm cục, nấm tơruyp; Lạc; cây lạc.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nấm cục, nấm tơruyp.danh từEN-VI Dict
  2. Lạc; cây lạc.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The earth-nut was hidden deep in the soil.

  2. He ate a roasted earth-nut for lunch.

  3. earth-nut oil

    dầu lạc