TanroDictionary Sổ từ

earth-shaker

/ˈɜːθˈʃeɪkɜː/

Anh
0

earth-shaker là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thần lay chuyển đất; chỉ thần biển (thần thoại Hy-lạp).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thần lay chuyển đất; chỉ thần biển (thần thoại Hy-lạp).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The earth-shaker watched the sea.