TanroDictionary Sổ từ

earthenware

/ˈɜːθnweə(r)/

Anh Thông dụng
0

earthenware là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đồ bằng đất nung (nồi, niêu, chậu, vò... ); Đất nung (làm nồi... ); Bằng đất nung.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đồ bằng đất nung (nồi, niêu, chậu, vò... ).danh từEN-VI Dict
  2. Đất nung (làm nồi... ).danh từEN-VI Dict
  3. Bằng đất nung.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The pot was made of earthenware.

  2. They fired the earthenware in a hot kiln.

  3. We bought an earthenware bowl for soup.