Nghĩa tiếng Việt
- Quả Đất, Trái Đất.tính từEN-VI Dict
- Trần tục.tính từEN-VI Dict
- Có thể, có thể tưởng tượng được.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The earthly option was chosen.
-
There is no earthly reason for this.
-
no earthly reason
chả có chút lý do nào
-
no earthly use
không có chút tác dụng nào