TanroDictionary Sổ từ

earthquake

/ˈɜːθkweɪk/

Anh Thông dụng
0

earthquake là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự động đất; Sự chấn động (xã hội... ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự động đất.danh từEN-VI Dict
  2. Sự chấn động (xã hội... ).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The earthquake shook dishes off the shelf.

  2. The new rule caused an earthquake in the company.