Nghĩa tiếng Việt
- Cùng nghĩa với đất; bằng đấttính từEN-VI Dict
- Trần tục, phàm tục.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The pot has an earthi look.
-
He told an earthi joke at dinner.
/ˈɜːθi/
earthy là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Như đất; bằng đất; Trần tục, phàm tục.
The pot has an earthi look.
He told an earthi joke at dinner.