Nghĩa tiếng Việt
- Bình tĩnh lại, thư giãn.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She asked her teacher to ease up because she was feeling very stressed.
/ˈiːz ˈʌp/
ease up là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bình tĩnh lại, thư giãn.
She asked her teacher to ease up because she was feeling very stressed.