TanroDictionary Sổ từ

easeful

/ˈiːzfl/

Anh
0

easeful là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thanh thản, thoải mái; Làm dịu; Tha thẩn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thanh thản, thoải mái.tính từEN-VI Dict
  2. Làm dịu.tính từEN-VI Dict
  3. Tha thẩn.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The room felt easeful and calm.

  2. The warm tea was easeful on my throat.

  3. He walked easeful through the quiet park.