Nghĩa tiếng Việt
- Một quốc gia của Đông Nam Á chiếm một nửa diện tích đảo Timordanh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The east timor appeared in the report.
/ˌiːst ˈtiːmɔː(r)/
east timor là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Một quốc gia của Đông Nam Á chiếm một nửa diện tích đảo Timor.
The east timor appeared in the report.