Nghĩa tiếng Việt
- Về phía đông ((cũng) eastward).DEN-VI Dict
Ví dụ
-
The river flows eastwards through the valley.
/ˈiːstwədz/
eastwards là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Về phía đông ((cũng) eastward).
The river flows eastwards through the valley.