TanroDictionary Sổ từ

eastwards

/ˈiːstwədz/

Anh
0

eastwards là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Về phía đông ((cũng) eastward).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Về phía đông ((cũng) eastward).DEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The river flows eastwards through the valley.