Nghĩa tiếng Việt
- Ăn sạch, ăn hết.động từEN-VI Dict
- Ngốn (xăng, tài nguyên).động từEN-VI Dict
- Ngốn mất thứ bạn không muốn bịđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
If you don't eat up your greens, you won't get any dessert.
-
This car eats up petrol.
-
The heavy software will eat up your memory.