Nghĩa tiếng Việt
- Ăn; (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) ăn cơm.động từEN-VI Dict
- Ăn mòn, ăn thủng, làm hỏng.động từEN-VI Dict
- Nấu cơm (cho ai).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He has eaten breakfast and feels ready.
-
The moths have eaten holes in my old coat.
-
She eaten rice for the family dinner.
-
the moths have eaten holes in my coat
nhậy ăn thủng cái áo choàng của tôi thành lỗ