TanroDictionary Sổ từ

eaten

/ˈiːtən/

Anh
0

eaten là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ăn; (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) ăn cơm; Ăn mòn, ăn thủng, làm hỏng; Nấu cơm (cho ai).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ăn; (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) ăn cơm.động từEN-VI Dict
  2. Ăn mòn, ăn thủng, làm hỏng.động từEN-VI Dict
  3. Nấu cơm (cho ai).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He has eaten breakfast and feels ready.

  2. The moths have eaten holes in my old coat.

  3. She eaten rice for the family dinner.

  4. the moths have eaten holes in my coat

    nhậy ăn thủng cái áo choàng của tôi thành lỗ