/ˈiːvzˌdrɒpə(r)/
eavesdropper là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người nghe trộm.
An eavesdropper heard their secret plan.
Tanro Dictionary dùng cookie để ghi nhớ tuỳ chọn, đo lượt truy cập và duy trì dịch vụ. Tìm hiểu thêm