TanroDictionary Sổ từ

eccentric

/ɪkˈsentrɪk/

Anh
0

eccentric là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Lập dị, kỳ cục; Không cân xứng, không cân; lệch tâm; Người lập dị, người kỳ cục.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lập dị, kỳ cục.tính từEN-VI Dict
  2. Không cân xứng, không cân; lệch tâm.tính từEN-VI Dict
  3. Người lập dị, người kỳ cục.danh từEN-VI Dict
  4. Bánh lệch tâm, đĩa lệch tâm.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. His eccentric style surprised the class.

  2. The wheel is eccentric and wobbles.

  3. The town eccentric fed cats daily.

  4. The machine uses an eccentric to move.