Nghĩa tiếng Việt
- Lập dị, kỳ cục.tính từEN-VI Dict
- Không cân xứng, không cân; lệch tâm.tính từEN-VI Dict
- Người lập dị, người kỳ cục.danh từEN-VI Dict
- Bánh lệch tâm, đĩa lệch tâm.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His eccentric style surprised the class.
-
The wheel is eccentric and wobbles.
-
The town eccentric fed cats daily.
-
The machine uses an eccentric to move.