TanroDictionary Sổ từ

eccentricity

/ˌɛkˌsɛnˈtrɪsəti/

Anh Thông dụng
0

eccentricity là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính lập dị, tính kỳ cục; Độ lệch tâm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính lập dị, tính kỳ cục.danh từEN-VI Dict
  2. Độ lệch tâm.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. His eccentriciti made the neighbors smile.

  2. The machine's eccentriciti caused a loud vibration.