TanroDictionary Sổ từ

ecclesiology

/ɪˌkliziˈɑːlədʒi/

Anh
0

ecclesiology là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Khoa nhà thờ, khoa xây dựng và trang trí nhà thờ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Khoa nhà thờ, khoa xây dựng và trang trí nhà thờ.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She studied ecclesiology at university.