Nghĩa tiếng Việt
- Lợi đại tiện.tính từEN-VI Dict
- Thuốc lợi đại tiện.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
That eccoprotic food helped his stomach.
-
The doctor gave him an eccoprotic.
/ˌekəˈprɑːtɪk/
eccoprotic là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Lợi đại tiện; Thuốc lợi đại tiện.
That eccoprotic food helped his stomach.
The doctor gave him an eccoprotic.