Nghĩa tiếng Việt
- Dụng cụ đo độ sâu bằng cách tính thời gian sóng âm thanh dội lại từ khi phát âm thanh.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The echo-sounder showed the river was deeper there.
/ˈɛˌkoʊˈsɑʊndɜː/
echo-sounder là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dụng cụ đo độ sâu bằng cách tính thời gian sóng âm thanh dội lại từ khi phát âm thanh.
The echo-sounder showed the river was deeper there.