Nghĩa tiếng Việt
- Tăng trưởng kinh tế.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The country saw significant economic growth last year.
/ ˈɡroʊθ/
economic growth là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tăng trưởng kinh tế.
The country saw significant economic growth last year.