TanroDictionary Sổ từ

economic growth

/ ˈɡroʊθ/

Anh
0

economic growth là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tăng trưởng kinh tế.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tăng trưởng kinh tế.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The country saw significant economic growth last year.