TanroDictionary Sổ từ

economic planning

/ ˈplænnin/

Anh
0

economic planning là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hoạch định kinh tế.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hoạch định kinh tế.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The economic planning appeared in the report.