Nghĩa tiếng Việt
- Chính sách kinh tế.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The government changed the national economic policy today.
/ ˈpɑːləsi/
economic policy là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chính sách kinh tế.
The government changed the national economic policy today.