Nghĩa tiếng Việt
- Tỷ suất lợi nhuận kinh tế.danh từ
Ví dụ
-
The economic rate of return was useful in class.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ rɪˈtɜːn/
The economic rate of return was useful in class.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép