/ ˈsɜːˌpləs/
economic surplus là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thặng dư kinh tế.
The economic surplus played a key role.
Tanro Dictionary dùng cookie để ghi nhớ tuỳ chọn, đo lượt truy cập và duy trì dịch vụ. Tìm hiểu thêm