TanroDictionary Sổ từ

economic welfare

/ ˈwɛlˌfɛr/

Anh
0

economic welfare là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Phúc lợi kinh tế.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Phúc lợi kinh tế.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He kept the economic welfare on the desk.