/ ˈwɛlˌfɛr/
economic welfare là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Phúc lợi kinh tế.
He kept the economic welfare on the desk.
Tanro Dictionary dùng cookie để ghi nhớ tuỳ chọn, đo lượt truy cập và duy trì dịch vụ. Tìm hiểu thêm