Nghĩa tiếng Việt
- Tiết kiệm, sử dụng tối đa, sử dụng tốt nhất (cái gì).động từEN-VI Dict
- Tiết kiệm; giảm chi.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
We economise water during the dry season.
-
They economise by cooking at home more often.