TanroDictionary Sổ từ

economist

/ɪˈkɒnəmɪst/

Anh
0

economist là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nhà kinh tế học; Người tiết kiệm; Người quản lý (tiền bạc... ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nhà kinh tế học.danh từEN-VI Dict
  2. Người tiết kiệm.danh từEN-VI Dict
  3. Người quản lý (tiền bạc... ).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. An economist explained the market trend.

  2. My grandfather is a careful economist.

  3. She is an economist with every coin.