Nghĩa tiếng Việt
- Tiết kiệm, sử dụng tối đa, sử dụng tốt nhất (cái gì).động từEN-VI Dict
- Tiết kiệm; giảm chi.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
We economize by turning off extra lights.
-
They economize to save more money.
/ɪˈkɑːnəˌmaɪz/
economize là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tiết kiệm, sử dụng tối đa, sử dụng tốt nhất (cái gì); Tiết kiệm; giảm chi.
We economize by turning off extra lights.
They economize to save more money.