TanroDictionary Sổ từ

economy

/iːˈkɑnəmi/

Anh Thông dụng
0

economy là một từ tiếng Anh, có nghĩa: nền kinh tế; sự tiết kiệm; Sự quản lý kinh tế; nền kinh tế; tổ chức kinh tế; Sự tiết kiệm (thì giờ, tiền của... ); phương pháp tiết kiệm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. nền kinh tế; sự tiết kiệmdanh từEN-VI Dict
  2. Sự quản lý kinh tế; nền kinh tế; tổ chức kinh tế.danh từEN-VI Dict
  3. Sự tiết kiệm (thì giờ, tiền của... ); phương pháp tiết kiệm.danh từEN-VI Dict
  4. Cơ cấu tổ chức.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. We wonder about the ability of our businesses to compete in the global economy.

  2. The local economi grew after trade.

  3. Walking to work was an economi of money.

  4. The office economi needs better order.