Nghĩa tiếng Việt
- Niềm tin vào sự hợp nhất giáo hội thiên chúa giáo.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The ecumenism appeared in the report.
/ɪˈkjuːmənɪzəm/
ecumenism là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Niềm tin vào sự hợp nhất giáo hội thiên chúa giáo.
The ecumenism appeared in the report.