TanroDictionary Sổ từ

eczema

/ˈeksɪmə/

Anh Thông dụng
0

eczema là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Eczêma chàm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Eczêma chàm.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She saw the eczema yesterday.