Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của eddy.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Water was eddying around the bridge supports.
/ˈɛdɪɪŋ/
eddying là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của eddy.
Water was eddying around the bridge supports.