Nghĩa tiếng Việt
- Sự đổi, sự thay đổi, sự biến đổi, sự sửa đổi, sự chỉnh lại (văn bản trong tài liệu).danh từEN-VI Dict
- Biên tập; Thu nhập và diễn giải.động từEN-VI Dict
- Chọn lọc, cắt xén, thêm bớt (tin của phóng viên báo gửi về).động từEN-VI Dict
- Làm chủ bút (ở một tờ báo...).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The edit appeared in the report.
-
We can edit the result quickly.