TanroDictionary Sổ từ

editorial

/ˌedɪˈtɔːriəl/

Anh Thông dụng
0

editorial là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Công tác biên tập; Công tác thu thập và xuất bản; Chủ bút (báo... ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Công tác biên tập.tính từEN-VI Dict
  2. Công tác thu thập và xuất bản.tính từEN-VI Dict
  3. Chủ bút (báo... ).tính từEN-VI Dict
  4. Bài xã luận (của một tờ báo... ).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Her editorial skills improved the article.

  2. The editorial team checked every detail.

  3. The editorial staff met after lunch.

  4. I read an editorial about school lunches.