TanroDictionary Sổ từ

editorship

/ˈɛdətɜːˌʃɪp/

Anh
0

editorship là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Công tác thu thập và xuất bản; Nhiệm vụ chủ bút; chức chủ bút (báo, tập san... ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Công tác thu thập và xuất bản.danh từEN-VI Dict
  2. Nhiệm vụ chủ bút; chức chủ bút (báo, tập san... ).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Her editorship improved the magazine quickly.

  2. He left the editorship after five busy years.