Nghĩa tiếng Việt
- Công tác thu thập và xuất bản.danh từEN-VI Dict
- Nhiệm vụ chủ bút; chức chủ bút (báo, tập san... ).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her editorship improved the magazine quickly.
-
He left the editorship after five busy years.