Nghĩa tiếng Việt
- chủ bút (báo, tập san...)danh từEN-VI Dict
- người thu thập và xuất bảndanh từEN-VI Dict
- người phụ trách một mục riêng (trong một tờ báo...)danh từEN-VI Dict
- (Công nghệ) bộ lắp; chương trình biên soạn, bộ biên soạn; soạn giả; biên tập viêndanh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The editor checked every article before print.
-
She worked as an editor for a magazine.
-
He is the sports editor for the paper.
-
The editor saved my changes in the file.