TanroDictionary Sổ từ

eerie

/ˈɪəri/

Anh Thông dụng
0

eerie là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sợ sệt vì mê tín; Kỳ lạ, kỳ quái.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sợ sệt vì mê tín.tính từEN-VI Dict
  2. Kỳ lạ, kỳ quái.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The eerie silence made the room feel cold.

  2. The empty hallway looked eerie after dark.