TanroDictionary Sổ từ

effeminate

/ɪˈfemɪnət/

Anh Thông dụng
0

effeminate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Yếu ớt, ẻo lả, nhu nhược (như đàn bà).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Yếu ớt, ẻo lả, nhu nhược (như đàn bà).tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The actor played an effeminate prince.