Nghĩa tiếng Việt
- Ngài; tiên sinh; các hạ (danh từ người Thổ-nhĩ-kỳ dùng để chỉ người có uy, quyền thế).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The effendi greeted us with a nod.
/ɛˈfɛndi/
effendi là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ngài; tiên sinh; các hạ (danh từ người Thổ-nhĩ-kỳ dùng để chỉ người có uy, quyền thế).
The effendi greeted us with a nod.