TanroDictionary Sổ từ

effrontery

/ɪˈfrʌntəri/

Anh
0

effrontery là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính mặt dày mày dạn, tính vô liêm sỉ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính mặt dày mày dạn, tính vô liêm sỉ.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He kept the effrontery on the desk.