Nghĩa tiếng Việt
- Bẽ mặt, xấu hổ vì bị quê / làm trò cười.idiomEN-VI Dict
Ví dụ
-
He had egg on his face when his confident prediction about the stock market turned out completely wrong.
/ˌeɡ ɒn wʌnz ˈfeɪs/
egg on one's face là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bẽ mặt, xấu hổ vì bị quê / làm trò cười.
He had egg on his face when his confident prediction about the stock market turned out completely wrong.