TanroDictionary Sổ từ

egg-beater

/ˈɛɡˈbitɜː/

Anh
0

egg-beater là một từ tiếng Anh, có nghĩa: ) máy bay trực thăng; Cái đánh trứng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. ) máy bay trực thăng.danh từEN-VI Dict
  2. Cái đánh trứng.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The egg-beater flew above the trees.

  2. She used an egg-beater to mix the batter.