Nghĩa tiếng Việt
- Điệu nhảy trứng (nhảy bịt mắt trên sàn có trứng).danh từEN-VI Dict
- Công việc phức tạp, công việc hắc búa.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The children danced the egg-dance at the fair.
-
Fixing the machine turned into an egg-dance.