TanroDictionary Sổ từ

egg-dance

/ˈɛɡˈdænts/

Anh
0

egg-dance là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Điệu nhảy trứng (nhảy bịt mắt trên sàn có trứng); Công việc phức tạp, công việc hắc búa.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Điệu nhảy trứng (nhảy bịt mắt trên sàn có trứng).danh từEN-VI Dict
  2. Công việc phức tạp, công việc hắc búa.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The children danced the egg-dance at the fair.

  2. Fixing the machine turned into an egg-dance.