TanroDictionary Sổ từ

egg-membrane

/ˈɛɡˈmɛmˌbreɪn/

Anh
0

egg-membrane là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Màng trứng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Màng trứng.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The egg-membrane held the yolk inside.