TanroDictionary Sổ từ

egg-plant

/ˈɛɡˈplænt/

Anh
0

egg-plant là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cây cà; Quả cà.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cây cà.danh từEN-VI Dict
  2. Quả cà.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She planted an egg-plant in the yard.

  2. The egg-plant tasted soft and mild.