Nghĩa tiếng Việt
- Hạt gạo (ở mỏ chim mũi rắn để mổ vỡ trứng mà ra).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The egg-tooth helped the chick break out.
/ˈɛɡˈtuːθ/
egg-tooth là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hạt gạo (ở mỏ chim mũi rắn để mổ vỡ trứng mà ra).
The egg-tooth helped the chick break out.