TanroDictionary Sổ từ

eglantine

/ˈeɡləntaɪn/

Anh
0

eglantine là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cây tầm xuân.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cây tầm xuân.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The eglantine played a key role.