TanroDictionary Sổ từ

egocentricity

/ˌiɡoʊˈsɛntrɪkəti/

Anh
0

egocentricity là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính vị kỷ quá đáng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính vị kỷ quá đáng.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. His egocentriciti hurt the whole team.