/ˌiɡoʊˈsɛntrɪkəti/
egocentricity là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính vị kỷ quá đáng.
His egocentriciti hurt the whole team.
Tanro Dictionary dùng cookie để ghi nhớ tuỳ chọn, đo lượt truy cập và duy trì dịch vụ. Tìm hiểu thêm